tuyển cử

Học thuật
Thân thiện
tuyển cử

Mỗi công dân thực hiện quyền tuyển cử bằng cách bỏ phiếu vào hòm phiếu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động bỏ phiếu để bầu chọn người mình tin tưởng vào một vị trí, chức vụ nào đó lợi ích chung của cộng đồng hoặc quốc gia. Đây một quy trình dân chủ cơ bản.
    • Quyền của công dân trong việc lựa chọn người đại diện thông qua bỏ phiếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc tuyển cử đại biểu Quốc hội sẽ được tổ chức vào tháng tới. (Hành động bầu cử cụ thể)
    • Mọi công dân đủ điều kiện đều quyền tham gia tuyển cử. (Quyền tham gia bầu cử)
    • Công tác chuẩn bị cho đợt tuyển cử này đã được tiến hành rất chu đáo. (Chỉ chung hoạt động bầu cử)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền tuyển cử": Một cụm danh từ cố định chỉ quyền cơ bản của công dân được tham gia bầu cử.
    • Hiến pháp bảo đảm quyền tuyển cử của mọi công dân.
  • "ứng cử tuyển cử": Thường được dùng cùng nhau để chỉ hai mặt của một quá trình bầu cử: người ra ứng cử (xin được bầu) cử tri đi tuyển cử (đi bầu).
    • Đây dịp để người dân thực hiện quyền ứng cử tuyển cử của mình.
Biến thể từ liên quan
  • Bầu cử: Từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ đời thường hành chính.
  • Bỏ phiếu: Hành động cụ thể trong quá trình tuyển cử.
  • Bầu chọn: Hành động lựa chọn thông qua bỏ phiếu.
  • Tuyển lựa: (Nghĩa rộng hơn) Chỉ việc lựa chọn nói chung, không nhất thiết phải thông qua bỏ phiếu.
Từ đồng nghĩa
  • Bầu cử: Quá trình bầu chọn người vào các chức vụ bằng hình thức bỏ phiếu.
  • Bầu chọn: Lựa chọn thông qua hình thức bỏ phiếu.
Ghi chú về cách dùng
  • "Tuyển cử" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn bản pháp luật, chính trị, hành chính hoặc báo chí chính thống.
  • Trong giao tiếp hàng ngày, từ "bầu cử" thường được sử dụng phổ biến tự nhiên hơn.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ đối tượng được bầu như: , , .
tuyển cử

Mỗi công dân thực hiện quyền tuyển cử bằng cách bỏ phiếu vào hòm phiếu.

  1. Bỏ phiếu bầu người mình tin cậy để làm một việc ích lợi chung: Tuyển cử đại biểu Quốc hội. Quyền tuyển cử. Quyền người công dân một nước dân chủ được bầu người làm đại biểu cho mình.

Từ chứa "tuyển cử"